râu xồm

Học thuật
Thân thiện
râu xồm

Một ông lão có bộ râu xồm đang cười vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Râu mọc rậm rạp cằm: Chỉ bộ râu dày, rậm, thường mọc um tùm không được cắt tỉa gọn gàng, bao phủ một vùng rộng từ xuống cằm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ để bộ râu xồm trông rất đáng sợ. (Bộ râu rậm rạp của ông cụ trông rất đáng sợ.)
    • Nhân vật phản diện trong phim thường râu xồm. (Nhân vật phản diện trong phim thường râu rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để râu xồm": hành động cố ý nuôi không cắt tỉa râu cho dày rậm.
    • Anh ta quyết định để râu xồm trong suốt mùa đông. (Anh ta quyết định nuôi râu thật rậm trong suốt mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Râu rậm: Từ gần nghĩa, cũng chỉ bộ râu dày nhiều.
  • Râu quai nón: Một kiểu râu cụ thể, mọc theo hình quai nónhàm dưới cằm, có thể một dạng của râu xồm được tạo kiểu.
  • Râu ria: Từ chỉ chung cả râu (ở cằm, ) ria (ở môi trên).
Từ đồng nghĩa
  • Râu rậm rạp: Râu mọc dày đặc, lộn xộn.
  • Râu um tùm: Râu mọc sum suê, không hình dáng rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Râu lưa thưa: Râu thưa thớt, ít.
    • Cậu thanh niên mới lớn chỉ vài sợi râu lưa thưa.
  • Cạo nhẵn: Hành động cạo sạch râu.
    • Anh ấy luôn cạo nhẵn mặt để trông lịch sự.
râu xồm

Một ông lão có bộ râu xồm đang cười vui vẻ.

  1. Râu mọc rậm rạp cằm.